1. Loa Karaoke CA SOUND FR-12: 1 cặp

Dòng Loa KARAOKE PRO chuyên nghiệp dành cho thể loại nhạc remix. Màng loa bền bỉ, chịu được áp lực cao.
Sản phẩm được sản xuất và thiết kế theo tiêu chuẩn Mỹ và Đài Loan được các dự án kinh doanh tin dùng.
Thùng Loa được làm từ Gỗ ván ép chịu nước Bạch Dương cho chất âm tốt nhất
Có màu Vàng hệ nước bảo vệ môi trường và chống chầy xước.
| Cấu trúc Loa full range |
2 đường tiếng, 1 Bass 30 (12”) |
|---|---|
| Công suất (RMS/Program/Peak) |
350W/700W/1400W |
| Dải tần đáp ứng |
50Hz – 18KHz |
| Trở kháng |
8Ω |
| Độ nhạy |
96db/w/m |
| Thùng Loa |
Gỗ MDF, Sơn sần |
|
Củ Loa: - LF (Bass) - HF (Treble) |
Nam châm Ferite 170mm |
| Kích thước |
340X390X605 mm |
| Trọng lượng | 21 Kg |
2. Loa Sub điện CA SOUND S-115AC: 1 cái

| Công suất 8Ω | 500w |
|---|---|
| Công suất 4Ω | 1000w |
| Điện áp | AC 220V/50Hz-60Hz |
| Dải tần đáp ứng | 30Hz – 200Hz |
| Kích thước (HxWxD) | 480x470x600 mm |
| Trọng lượng | 35 Kg |
3. Main Công Suất CA SOUND MD-2850: 1 cái

| Công suất 8Ω | 2CHx850W |
|---|---|
| Công suất 4Ω | 2CHx1275W |
| Công suất 8Ω/Bridged | 1CHx2550W |
| Công suất 4Ω/Bridged | 1CHx3440W |
| Điện áp | AC 110/220V/50-60Hz |
| Dải tần đáp ứng | 10Hz - 20KHz ± 0,35dB |
| Mạch công suất | Class D, Biến áp xuyến |
| Kích thước đóng gói | 484x406x90 mm |
| Trọng lượng tịnh | 17.5 Kg |
4. Micro karaoke CA SOUND ME-26: 1 bộ

| Đặc điểm |
Cho tiếng ca hát nhẹ nhàng trong sáng, Độ chống hú (feedback) tốt, thu và phát sóng ổn định. 2 Tay micro không dây có chế độ tự động ngắt. |
|---|---|
| Dải tần | 610 Mhz - 670 Mhz |
| Băng tần hoạt động |
UHF |
| Phản hồi AR |
80Hz - 18KHz |
| PSACR | >105dB |
| Khoảng cách kênh |
250KHz |
| Tần số kênh | 50Mhz |
| Kênh | 100 kênh |
| Ổn định tần số |
± 0,005% |
| Phạm vi hoạt động |
trên 80m |
|
Độ nhạy Độ nhạy bộ phận |
Từ -40 đến 55 ±3dB - 95±95 DBM |
| Độ lệch đỉnh |
± 45KHz |
| Phản ứng âm thanh |
80Hz – 18KHz (± 3dB) |
| SNR Toàn diện |
SNR >105 dB |
| Biến dạng toàn diện |
≤ 0,5% |
| Nhiệt độ hoạt động |
-10oC – 40oC |
| Độ nhậy bộ nhận |
– 95 – – 95 DBM |
| Hệ số méo tiếng rất thấp |
0.5% hoặc ít hơn |
| Độ ồn Tín hiệu |
110 dB hoặc cao hơn |
| Truyền tải điện |
3-30 mw |
| Điện áp |
100-240 – v 50-60 hz 12 VDC adapter (switch) |
| Tuổi thọ pin | 12h (AA) |
| Điện năng tiêu thụ |
10W |
| Kích thước (HxWxD) |
1U – 45 x 485 x 160 mm |
5. Vang số CA SOUND VS900: 1 cái

| Cấu trúc |
Vang số |
|---|---|
| Điện áp | nguồn xung , AC 220V 50Hz ±10 |
| Đầu vào / Input | 2 x Rack AV , Optica, Bluetooth |
| Đầu ra / Output | Main(L/R) / Center, sub surround(L/R) |
| Mức đầu vào tối đa | 1.5V - Music |
| Độ nhạy / Sensitivity | Mic -15mV / Music - 180mV |
| Effect | Echo và Reverb độc lập |
| Trở kháng đầu ra / Output Impedance | 47K (unbalance) |
| Chống hú / Feedback | 4 cấp độ auto feedback |
| Phần mềm hỗ trợ | kca spectrum analysis |
| Kích thước | 482x205x48 mm |
| Trọng lượng tịnh |
2.4 Kg |
6. Quản lý nguồn CA SOUND DX.1080: 1 cái

Quản lý nguồn tuần tự CAsound model DX.1080 được thiết kế đặc biệt để bảo vệ các thiết bị của bạn. Khi khởi động Thiết bị sẽ khởi động tuần tự theo ổ chia phí sau của thiết bị, tránh các trường hợp có điện đột ngột gây ra các hiện tượng rú rít ngoài mong đợi gây tổn hại tới các thiết bị. Đồng thời Quản Lý Nguồn còn hiển thị điện áp đầu vào để cho thấy sự ổn định điện áp cho các thiết bị chạy ổn định.
| Cấu trúc chia nguồn |
Khởi động tuần tự các ổ nguồn từ 1-8 Bảo vệ và tránh sốc điện |
|---|---|
| Điện áp sử dụng | AC 220V 50/60Hz 30A |
| Số chia kênh | 8 kênh khởi động tuần tự phía sau 2 kênh phụ phía trước |
| Độ trễ | 0-2s |
| Màn hình | Màn hình LCD màu TFT 2 hiển thị điện áp hiện tại và trạng thái chuyển mạch của từng kênh theo thời gian thực |
| Điện áp tổng | 30A |
| Điện áp từng cổng ra | 13A |
| Kích thước | 484x225x55 mm |
| Trọng lượng tịnh | 3.7 Kg |